rù rì

  1. Be taciturn
    • Rù rì nhưng chăm làm
      To be tacturn but hard working

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rù rì"

rù rì
Một người bạn rù rì lắng nghe trong cuộc trò chuyện.